21:54 EST Thứ bảy, 20/01/2018

Hỗ trợ khách hàng

Ho tro khach hang

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34


Hôm nayHôm nay : 35

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1571

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 255003

Đăng nhập thành viên

Menu

Trang nhất » Tin tức - Dịch vụ Đo đạc Bản đồ » - Tin tức

Quang cao Cong ty

Thành lập Xí nghiệp đo đạc bản đồ số 5

Thực hiện Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 22/10/2008 của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Ban hành Quy định về quản lý Nhà nước đối với hoạt động đo đạc bản đồ trên địa bàn toàn Thành phố Hà Nội và Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 20/1/2009 của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thống nhất áp dụng hệ quy chiếu và Hệ toạ độ quốc gia Việt Nam VN2000 cho việc thành lập và sử dụng bản đồ trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Bản tin tháng 4/2011

Trong tháng 4 năm 2011 Công ty TNHH nhà nước một thành viên Địa chính Hà Nội đã ký và thực hiện 92 hợp đồng kinh tế gồm các dự án điển hình sau:

Phương pháp xác định tọa độ VN2000 bằng định vị GPS cầm tay

Do tính năng tiện lợi, cơ động và dễ sử dụng nên ngày nay máy định vị GPS cầm tay đang được sử dụng ở nhiều ngành, nhiều lĩnh vực có liên quan đến đo đạc bản đồ. Tuy nhiên, hiện nay việc sử dụng thiết bị này để xác định hệ tọa độ và hệ quy chiếu quốc gia VN-2000 ở nhiều nơi đang còn nhiều bất cập và thiếu tính nhất quán; một trong những nguyên nhân cơ bản của tình trạng này là do người sử dụng thiếu thông tin cài đặt trên phần mềm của máy định vị GPS cầm tay.

 

About

Thông tin doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp:  CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI Tên viết tắt:  CÔNG TY ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI Tên nước ngoài:  HA NOI CADASTRAL SURVEY JOINT STOCK COMPANY Chủ tịch HĐQT:  NGUYỄN ĐỨC HÀO Tổng giám đốc: VŨ THỊ KIM DUNG Giấy chứng nhận đăng ký...

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm đến dịch vụ nào của chúng tôi?

Đo đạc, thành lập bản đồ các tỷ lệ.

Cắm mốc giới giao đất.

Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất.

Đánh giá tác động môi trường.

Tỷ giá

Tháng Một 20, 2018, 9:02 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,048.51 18,157.45 18,319.42
CAD 18,033.49 18,197.27 18,433.18
CHF 23,464.93 23,630.34 23,936.69
DKK - 3,688.51 3,804.20
EUR 27,708.59 27,791.97 28,045.24
GBP 31,280.89 31,501.40 31,782.40
HKD 2,863.19 2,883.37 2,926.60
INR - 355.56 369.52
JPY 199.21 201.22 206.25
KRW 19.65 20.68 21.98
KWD - 75,440.20 78,401.74
MYR - 5,732.88 5,807.20
NOK - 2,854.22 2,943.74
RUB - 400.32 446.08
SAR - 6,040.93 6,278.08
SEK - 2,800.25 2,870.80
SGD 17,012.25 17,132.18 17,319.61
THB 698.30 698.30 727.45
USD 22,675.00 22,675.00 22,745.00