21:53 EST Thứ bảy, 20/01/2018

Hỗ trợ khách hàng

Ho tro khach hang

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 23


Hôm nayHôm nay : 35

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1560

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 254992

Đăng nhập thành viên

Trang nhất » Giới thiệu

Quang cao Cong ty

Lịch sử phát triển của Công ty

Lịch sử phát triển của Công ty

Công ty TNHH một thành viên Địa Chính Hà Nội tiền thân là Xí nghiệp Đo đạc bản đồ thuộc Sở Quản lý ruộng đất, được thành lập từ năm 1986. Từ một Doanh nghiệp hạng 3 vào năm 2000, bốn năm sau, Công ty đã được thành phố quyết định xếp hạng Doanh nghiệp hạng 1. Đó chính là sự phát triển vượt bậc của Công ty về quy mô và tiềm năng, đáp ứng yêu cầu phục vụ cho công tác quản lý Nhà nước về đất đai và quy hoạch đô thị.

Ngành nghề kinh doanh của Công ty

Ngành nghề kinh doanh của Công ty

NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CỦA CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI

Định hướng phát triển của Công ty

Định hướng phát triển của Công ty

- Tiếp tục mở rộng chức năng, nhiệm vụ ngành nghề trong lĩnh vực môi trường, tăng quy mô của Công ty, nghiên cứu mở rộng lĩnh vực phát triển quỹ đất, đa dạng hoá sản phẩm, tạo đủ công ăn việc làm cho CBCNV, tăng tích luỹ cho doanh nghiệp và nộp ngân sách cho Nhà nước đầy đủ.

 

About

Thông tin doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp:  CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI Tên viết tắt:  CÔNG TY ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI Tên nước ngoài:  HA NOI CADASTRAL SURVEY JOINT STOCK COMPANY Chủ tịch HĐQT:  NGUYỄN ĐỨC HÀO Tổng giám đốc: VŨ THỊ KIM DUNG Giấy chứng nhận đăng ký...

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm đến dịch vụ nào của chúng tôi?

Đo đạc, thành lập bản đồ các tỷ lệ.

Cắm mốc giới giao đất.

Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất.

Đánh giá tác động môi trường.

Tỷ giá

Tháng Một 20, 2018, 9:02 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,048.51 18,157.45 18,319.42
CAD 18,033.49 18,197.27 18,433.18
CHF 23,464.93 23,630.34 23,936.69
DKK - 3,688.51 3,804.20
EUR 27,708.59 27,791.97 28,045.24
GBP 31,280.89 31,501.40 31,782.40
HKD 2,863.19 2,883.37 2,926.60
INR - 355.56 369.52
JPY 199.21 201.22 206.25
KRW 19.65 20.68 21.98
KWD - 75,440.20 78,401.74
MYR - 5,732.88 5,807.20
NOK - 2,854.22 2,943.74
RUB - 400.32 446.08
SAR - 6,040.93 6,278.08
SEK - 2,800.25 2,870.80
SGD 17,012.25 17,132.18 17,319.61
THB 698.30 698.30 727.45
USD 22,675.00 22,675.00 22,745.00