13:33 EST Thứ tư, 12/12/2018

Hỗ trợ khách hàng

Ho tro khach hang

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 17


Hôm nayHôm nay : 169

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1321

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 294324

Đăng nhập thành viên

Trang nhất » Hệ thống tổ chức Công ty

Quang cao Cong ty

Danh sách các phòng ban chức năng của Công ty

Danh sách các phòng ban chức năng của Công ty

- Bộ máy các Phòng chức năng trong Công ty gồm Trưởng phòng, Phó phòng và các nhân viên nghiệp vụ. - Trưởng và Phó trưởng phòng do Tổng giám đốc tuyển dụng, bổ nhiệm, miễm nhiệm hay giải quyết từ nhiệm căn cứ theo nhu cầu công tác - Các chuyên viên, nhân viên nghiệp vụ do Tổng giám đốc tuyển dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm và giải quyết từ nhiệm căn cứ theo nhu cầu công tác và đề nghị của Trưởng Phòng. - Phó trưởng phòng là người trợ giúp Trưởng phòng trong điều hành quản lý tại Phòng do Trưởng phòng phân công. - Các chuyên viên, nhân viên nghiệp vụ thực hiện các công việc do Trưởng phòng phân công.

Các xí nghiệp đo đạc trực thuộc Công ty

Các xí nghiệp đo đạc trực thuộc Công ty

Các Xí nghiệp đo đạc và Trung tâm tư vấn là đơn vị trực thuộc Công ty TNHH một thành viên Địa chính Hà Nội (HCSC). Các Xí nghiệp và Trung tâm tư vấn là đơn vị phụ thuộc, hoạt động tuân thủ theo qui chế hoạt động của Xí nghiệp và điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty.

 

About

Thông tin doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp:  CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI Tên viết tắt:  CÔNG TY ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI Tên nước ngoài:  HA NOI CADASTRAL SURVEY JOINT STOCK COMPANY Chủ tịch HĐQT:  NGUYỄN ĐỨC HÀO Phó Tổng giám đốc: NGUYỄN ĐỨC VIỆT Giấy chứng nhận đăng ký...

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm đến dịch vụ nào của chúng tôi?

Đo đạc, thành lập bản đồ các tỷ lệ.

Cắm mốc giới giao đất.

Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất.

Đánh giá tác động môi trường.

Tỷ giá

Tháng M. hai 12, 2018, 12:16 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,609.96 16,710.22 16,892.66
CAD 17,165.71 17,321.60 17,510.72
CHF 23,143.48 23,306.63 23,608.26
DKK - 3,480.42 3,589.50
EUR 26,180.36 26,259.14 26,651.12
GBP 28,773.80 28,976.64 29,234.48
HKD 2,937.39 2,958.10 3,002.39
INR - 322.48 335.13
JPY 199.18 201.19 206.22
KRW 19.03 20.03 21.29
KWD - 76,350.75 79,346.30
MYR - 5,536.16 5,607.81
NOK - 2,677.09 2,760.99
RUB - 349.98 389.98
SAR - 6,193.13 6,436.11
SEK - 2,534.28 2,598.08
SGD 16,751.90 16,869.99 17,054.17
THB 696.69 696.69 725.75
USD 23,250.00 23,250.00 23,340.00